V-League

De la Wikipedia, enciclopedia liberă
Salt la: Navigare, căutare
Pix.gif V-League Football pictogram.svg
V-League.png
Sport fotbal
Organizator AFC
Înființat(ă) în 1980
Periodicitate anuală
Participanți 14 echipe
Campion Ðà Nẵng
Cele mai multe trofee Thể Công (5 trofee)
Locul în sistemul fotbalistic Locul 1
Cupe locale Cupa Vietnamului
Site oficial http://www.vleague.vn
Crystal Clear app kworldclock.png
Pentru ediția actuală, vedeți :
V-League 2010-2011

V-League este prima divizie vietnameză de fotbal. Înființată în 1890, în ligă evoluează 14 echipe. Numele de V-League este folosit din timpul sezonului 2000-2001, când competiția a primit calificativul de ligă profesionistă.

Cluburi participante în 2010[modificare | modificare sursă]

Foste campioane[modificare | modificare sursă]

Season Champion Runner-up Third Place
1980 Tông Cuc Düòng Sát Công An Hà Nội Hải Quan
1981-82 Câu Lac Bô Quân Dôi Quân Khu Thủ đô Công An Hà Nội
1982-83 Câu Lac Bô Quân Dôi (2) Hải Quan Cãng Hải Phòng
1984 Công An Hà Nội Câu Lac Bô Quân Dôi Sở Công Nghiệp
1985 Công Nghiệp Hà Nam Ninh Sở Công Nghiệp Cãng Sài Gòn
1986 Cãng Sài Gòn Hãi Quan Câu Lac Bô Quân Dôi
1987 Câu Lac Bô Quân Dôi (3) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng An Giang
1989 Đồng Tháp Câu Lac Bô Quân Dôi Công An Hà Nội
1990 Câu Lac Bô Quân Dôi (4) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Hãi Quan
1991 Hải Quan Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Cãng Sài Gòn
1992 Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Công An Hải Phòng Câu Lac Bô Quân Dôi
1993-94 Cãng Sài Gòn (2) Công An Thành Phô´ Câu Lac Bô Quân Dôi
1995 Công An Thành Phô´ Thùa Thiên Huế Cãng Sài Gòn
1996 Đồng Tháp (2) Công An Thành Phô´ Sông Lam Nghệ An
1997 Cãng Sài Gòn (3) Sông Lam Nghệ An Câu Lac Bô Quân Dôi
1998 Câu Lac Bô Quân Dôi (5) Công An Hà Nội FC Sông Lam Nghệ An
1999-00 Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phô´ Công An Hà Nội FC
2000-01 Sông Lam Nghệ An (2) ĐPM Nam Định FC Thể Công
2001-02 Cãng Sài Gòn (4) Công An Thành Phô´ Sông Lam Nghệ An
2003 Hoàng Anh Gia Lai Gach Đồng Tâm Long An ĐPM Nam Định FC
2004 Hoàng Anh Gia Lai (2) ĐPM Nam Định FC Gach Đồng Tâm Long An
2005 Gach Đồng Tâm Long An SHB Ðà Nẵng FC Becamex Bình Dương FC
2006 Gach Đồng Tâm Long An (2) Becamex Bình Dương FC Boss Bình Ðịnh F.C.
2007 Becamex Bình Dương FC Gach Đồng Tâm Long An Hoàng Anh Gia Lai
2008 Becamex Bình Dương FC (2) Gach Đồng Tâm Long An Xi Măng Hải Phòng FC
2009 SHB Ðà Nẵng FC (2) Becamex Bình Dương FC Sông Lam Nghệ An
2010 Hà Nội T&T (1) Hải Phòng F.C. Đồng Tháp F.C.

Campionate după echipe[modificare | modificare sursă]

Echipă Campionate
The Cong-Viettel F.C 5
Cãng Sài Gòn 4
Hoàng Anh Gia Lai 2
Gach Đồng Tâm Long An 2
Sông Lam Nghệ An 2
Đồng Tháp 2
Becamex Bình Dương FC 2
SHB Ðà Nẵng FC 2
Hãi Quan 1
Công Nghiêp Hà Nam Ninh 1
Công An Hà Nội 1
Tông Cuc Düòng Sát 1
Công An Thành Phô´ 1
Hà Nội T&T F.C. 1

Golgeteri[modificare | modificare sursă]

Sezon Nume Echipă Goluri Meciuri Goluri pe meci
1980 Vietnam Lê Văn Đặng Công an Hà Nội 10 12 0,83
1981-82 Vietnam Võ Thành Sơn Sở Công nghiệp TPHCM 15 19 0,79
1982-83 Vietnam Nguyễn Cao Cường CLB Quân Đội 22 23 0,96
1984 Vietnam Nguyễn Văn Dũng Công nghiệp Hà Nam Ninh 15 15 1,00
1985 Vietnam Nguyễn Văn Dũng Công nghiệp Hà Nam Ninh 15 16 0,94
1986 Vietnam Nguyễn Văn Dũng
Vietnam Nguyễn Minh Huy
Công nghiệp Hà Nam Ninh
Hải Quan
12 17 0,71
1987 Vietnam Lưu Tấn Liêm Hải Quan 15 20 0,75
1989 Vietnam Hà Vương Ngầu Nại Cảng Sài Gòn 10 15 0,67
1990 Vietnam Nguyễn Hồng Sơn CLB Quân Đội 10 15 0,67
1991 Vietnam Hà Vương Ngầu Nại Cảng Sài Gòn 10 15 0,67
1992 Vietnam Trần Minh Toàn Quảng Nam-Đà Nẵng 6 12 0,50
1993-94 Vietnam Nguyễn Công Long
Vietnam Bùi Sĩ Thành
Bình Định
Long An
12 10
11
1,20
1,09
1995 Vietnam Trần Minh Chiến Công an Thành phố Hồ Chí Minh 14 15 0,93
1996 Vietnam Lê Huỳnh Đức Công an Thành phố Hồ Chí Minh 25 27 0,93
1997 Vietnam Lê Huỳnh Đức Công an Thành phố Hồ Chí Minh 16 22 0,73
1998 Vietnam Nguyễn Văn Dũng Nam Định 17 26 0,65
1999
Unofficial
Vietnam Vũ Minh Hiếu Công an Hà Nội 8 8 1,00
1999-00 Vietnam Văn Sỹ Thuỷ Sông Lam Nghệ An 14 24 0,58
2000-01 Vietnam Đặng Đạo Khánh Hoà 11 18 0,61
2001-02 Vietnam Hồ Văn Lợi Cảng Sài Gòn 9 18 0,50
2003 Nigeria Emeka Achilefu Nam Định 11 22 0,50
2004 Nigeria Amaobi Uzowuru Nam Định 15 22 0,68
2005 Brazilia Kesley Alves Bình Dương 21 22 0,95
2006 Brazilia Elenildo De Jesus Thép Miền Nam Cảng Sài Gòn 18 24 0,75
2007 Brazilia Almeida SHB Đà Nẵng 16 26 0,62
2008 Brazilia Almeida SHB Đà Nẵng 23 26 0,89
2009 Argentina Gaston Merlo
Brazilia Lazaro de Souza
SHB Đà Nẵng
Quân khu 4
15 26 0,58
2010 Argentina Gaston Merlo SHB Đà Nẵng 19 25 0,76

Legături externe[modificare | modificare sursă]